Cảm biến UB2S-100kg
Thông số kỹ thuật cảm biến loadcell Yamato
đại lý yamato | nhà phân phối yamato | yamato việt nam | cảm biến yamato
|
Appearance
|
Model |
Kinds of Load |
Cap. |
Accuracy |
Rated Output |
Explosion-Proof |
Application |
![]() |
Cảm biến CC21
|
Compression
|
12t, 24t, 36t |
1/5000
|
1.8mv/v
|
Intrinsically Safe Explosion-Proof Type Available
|
High Accuracy / For Truck Scale, Large Size Platform Scale, Hopper Scale |
![]() |
Cảm biến CC2
|
Compression
|
10t, 20t, 30t, 50t, 70t, 100t |
1/5000
|
1.5mv/v
|
Intrinsically Safe Explosion-Proof Type Available
|
High Accuracy / For Truck Scale, Large Size Platform Scale, Hopper Scale |
![]() |
Cảm biến CC5
|
Compression
|
10t, 20t, 30t, 50t, 70t, 100t, 150t, 200t, 300t, 500t |
1/2000
|
2mv/v
|
Intrinsically Safe Explosion-Proof Type Available
|
Compact/Low Cost of Large Capacity / For Tank Scale |
![]() |
Cảm biến CC52
|
Compression
|
10t, 20t, 30t, 50t, 70t, |
1/2000
|
2mv/v
|
—
|
Compact/Low Cost of High Capacity / For Tank Scale |
![]() |
Cảm biến CC55
|
Compression
|
20t, 30t, 50t, 70t, 100t, 150t, 200t, 300t, |
1/1000
|
2mv/v
|
Dust Explosion-Proof Type Available
|
Dust-proof type Large Capacity |
![]() |
Cảm biến CD31
|
Compression
|
1t, 2t, 3t, 5t, 10t, |
1/500
|
1mv/v
|
—
|
Low Profile / For Level Scale |
![]() |
Cảm biến CD5
|
Compression
|
500kg, 1t, 2t, 3t, 5t, 10t |
1/2000
|
2mv/v
|
Intrinsically Safe Explosion-Proof Type Available
|
SUS/Load Cell with Check rod / For Hopper Scale, Tank Scale |
![]() |
Cảm biến CS5
|
Compression
|
5t, 10t, 20t, 30t, 50t |
1/1000
|
2mv/v
|
—
|
Load Cell with Check rod / For Hopper Scale, Tank Scale |
![]() |
Cảm biến CA2
|
Compression
|
10t, 25t, 35t, 50t, 65t, 80t, 100t |
1/1000
|
1mv/v
|
—
|
Bearing type / For built in the Wagon and the Crane |
![]() |
Cảm biến CR2
|
Compression
|
1t, 2t, 3t, 5t, 7t |
1/3000
|
3mv/v
|
Intrinsically Safe Explosion-Proof Type Available
|
High Accuracy / High Rated Output / For Hopper Scale, Large size Platform Scale |
![]() |
Cảm biến UR1
|
Tension / Compression
|
1t, 2t, 3t, 5t, 7t |
1/3000
|
3mv/v
|
Intrinsically Safe Explosion-Proof Type Available
|
High Rated Output / For Testing Machine, Hopper Scale |
![]() |
Cảm biến TC1
|
Tension
|
10t, 20t, 30t, 50t, 70t, 100t, 150t |
1/1000
|
1.5mv/v
|
—
|
High Capacity/ For Crane Scale, Hopper Scale |
![]() |
Cảm biến TP3
|
Tension
|
1t, 2t, |
1/1000
|
2mv/v
|
— |
Plate type Middle Capacity |
![]() |
Cảm biến US3
|
Compression / Tension
|
100kg, 200kg, 300kg, 500kg, 1t, 2t |
1/1000
|
2mv/v
|
—
|
Compact All-Round Load Cell |
![]() |
Cảm biến UB1
|
Tension / Compression
|
20kg, 30kg, 50kg, 100kg, 200kg, 500kg, 1t, 2t |
1/5000
|
1.8mv/v
|
Intrinsically Safe Explosion-Proof Type Available
|
Beam High Accuracy / Hopper Scale, Conveyor Scale, Platform Scale / The bellow is made with sus |
![]() |
Cảm biến UB2
|
Tension / Compression
|
5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 30kg, 50kg, 100kg, 200kg, 300kg |
1/5000
|
2mv/v
|
Intrinsically Safe Explosion-Proof Type Available
|
Beam High Accuracy / Hopper Scale, Conveyor Scale, Platform Scale |
![]() |
Cảm biến UB25
|
Tension / Compression
|
20kg, 30kg, 50kg, 100kg, 200kg |
1/3000
|
2mv/v
|
Dust Explosion-Proof Type
|
Small Capacity |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến Z6FC3-10 kg
- Cảm biến Transcell TI500SL Digital Indicator
- Cảm biến Z6FC3-100 kg
- Cảm biến Transcell TI500E-SS Digital Indicator
- Cảm biến Zemic B3G-N10-1.5K-6Y
- Cảm biến Zemic B8D-N5-250-6YB
- Cảm biến Zemic B9H-N10-75K-9F
Xem thêm toàn bộ cảm biến loadcell hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến UB2S-100kg
Cảm biến UB2S-100kg dùng để làm gì?
Cảm biến UB2S-100kg là cảm biến loadcell dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ cân điện tử, cân băng tải, cân bồn và các hệ thống đo lực trong dây chuyền. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của UB2S-100kg ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng UB2S-100kg để được gửi.
UB2S-100kg còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá UB2S-100kg được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế UB2S-100kg không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ Z6FC3-10 kg, TI500SL Digital Indicator, Z6FC3-100 kg. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.