Cảm biến tiệm cận XS7F1A1PCL1TF
Cảm biến XS7F1A1PCL1TF
đại lý XS7F1A1PCL1TF
nhà phân phối XS7F1A1PCL1TF
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Inductive proximity sensors XS |
| Tên dòng sản phẩm | General purpose |
| Loại cảm biến | Inductive proximity sensor |
| Device application | – |
| Tên cảm biến | XS7 |
| Thiết kế cảm biến | Flat form 15 x 32 x 8 |
| Kích cỡ | 8 mm |
| Kiểu thân | Fixed |
| Chấp nhận gắn phẳng máy dò | Flush mountable |
| Vật liệu | Plastic |
| Vật liệu xung quanh | PBT |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Đầu nối dây | 4-wire |
| Chức năng đầu ra | 1 NO + 1 NC |
| Loại mạch đầu ra | DC |
| Discrete output type | PNP |
| Kết nối điện | Cable |
| Chiều dài cáp | 1 m |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 12…24 V DC with reverse polarity protection |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA | |
| Cấp độ bảo vệ IP | IP68 conforming to IEC 60529 |
| Thông tin thêm | |
| Khuôn phát hiện | Frontal |
| Vật liệu trước | PBT |
| Vùng điều hành | 0…4 mm |
| Khoảng cách chênh lệch | 1…15% of Sr |
| Thành phần cáp | 4 x 0.5 mm² |
| Vật liệu cách điện dây | PVC |
| Đèn LED trạng thái | Output state: 1 LED (yellow) |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 10…36 V DC |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Current consumption | |
| Maximum delay first up | 5 ms |
| Maximum delay response | 0.1 ms |
| Maximum delay recovery | 0.1 ms |
| Đánh dấu | CE |
| Depth | 8 mm |
| Height | 32 mm |
| Width | 15 mm |
| Khối lượng | 0.065 kg |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -40…70 °C |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ | -40…85 °C |
| Vibration resistance | 25 gn amplitude = +/- 2 mm (f = 10…55 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 50 gn for 11 ms conforming to IEC 60068-2-27 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 4.1 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 9.5 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 13.0 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 96.0 g |
| Cung cấp tính bền vững | |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận XS7J1A1DAL2
- Cảm biến tiệm cận XS7F1A1PBL2
- Cảm biến tiệm cận XS7J1A1NAL2
- Cảm biến tiệm cận XS7F1A1PBL01M8
- Cảm biến tiệm cận XS7J1A1PBL2
- Cảm biến tiệm cận XS8C2A4PCM12
- Cảm biến tiệm cận XS918S1PAM12
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận XS7F1A1PCL1TF
Cảm biến tiệm cận XS7F1A1PCL1TF dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận XS7F1A1PCL1TF là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XS7F1A1PCL1TF ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XS7F1A1PCL1TF để được gửi.
XS7F1A1PCL1TF còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XS7F1A1PCL1TF được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XS7F1A1PCL1TF không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XS7J1A1DAL2, XS7F1A1PBL2, XS7J1A1NAL2. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



