Cảm biến CM30-16BNP-EW1
đại lý CM30-16BNP-EW1
nhà phân phối CM30-16BNP-EW1
| Thân | Cylindrical thread design |
| Kích thước | M30 x 1.5 |
| Đường kính | Ø 30 mm |
| Phạm vi đo cảm biến Sn | 3 mm … 16 mm |
| Phạm vi cảm biến an toàn Sa | 12.24 mm |
| Installation type | Flush |
| Chuyển đổi thường xuyên | 50 Hz |
| Kiểu kết nối | Cable, 4-wire, 2 m |
| Chuyển đổi đầu ra | NPN |
| Đầu ra | Complementary |
| Output characteristic | Wire configurable |
| Dây điện | DC 4-wire |
| Adjustment | Potentiometer (Sensitivity) |
| Enclosure rating | IP68, IP69K |
| Authorizations | Ecolab
CE-conformity cULus |
Cơ khí/ Điện tử
| Nguồn điện | 10 V DC … 36 V DC |
| Ripple | ≤ 10 % |
| Độ sụt áp | ≤ 2 V DC |
| Mức tiêu thụ hiện tại | 12 mA |
| Thời gian trễ trước khi có sẵn | ≤ 200 ms |
| Độ trễ | 3 % … 20 % |
| Khả năng tái lập | ≤ 5 % |
| Temperature drift (of Sr) | ± 10 % |
| EMC | According to EN 60947-5-2 |
| Dòng điện liên tục Ia | ≤ 200 mA |
| Cable material | PVC |
| Conductor size | 0.34 mm² |
| Cable diameter | Ø 5.2 mm |
| Bảo vệ ngắn mạch | ✔ |
| Bảo vệ phân cực ngược | ✔ |
| Power-up xung bảo vệ | ✔ |
| Chống sốc và rung | According to EN 60068 |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | –30 °C … +85 °C |
| Ambient storage temperature | –40 °C … +85 °C |
| Vật liệu thân | Plastic, PBT |
| Chiều dài thân cảm biến | 81 mm |
| Thread length | 59.5 mm |
| Tightening torque, max. | ≤ 7.5 Nm |
| Items supplied | Mounting nut, PA12 plastic (2x)
Screwdriver for potentiometer adjustment (1 x) |
| UL File No. | NRKH.E191603 |


Sản phẩm liên quan
- Cảm biến CM30-16BPP-EC1
- Cảm biến CM30-16BNP-EC1
- Cảm biến CM30-16BPP-EW1
- Cảm biến CM30-16BAP-KW1
- Cảm biến CM30-25NPP-EC1
- Cảm biến CQ4-08EPSKP1
- Cảm biến tiệm cận EH-108
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến CM30-16BNP-EW1
Cảm biến CM30-16BNP-EW1 dùng để làm gì?
Cảm biến CM30-16BNP-EW1 là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của CM30-16BNP-EW1 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng CM30-16BNP-EW1 để được gửi.
CM30-16BNP-EW1 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá CM30-16BNP-EW1 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế CM30-16BNP-EW1 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ CM30-16BPP-EC1, CM30-16BNP-EC1, CM30-16BPP-EW1. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



