Cảm biến tiệm cận XS7C4A1MPP20
Cảm biến XS7C4A1MPP20
đại lý XS7C4A1MPP20
nhà phân phối XS7C4A1MPP20
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Inductive proximity sensors XS |
| Tên dòng sản phẩm | General purpose |
| Loại cảm biến | Inductive proximity sensor |
| Device application | – |
| Tên cảm biến | XS7 |
| Thiết kế cảm biến | Form 40 x 40 x 117 |
| Kích cỡ | 117 mm |
| Kiểu thân | Fixed |
| Chấp nhận gắn phẳng máy dò | Flush mountable |
| Vật liệu | Plastic |
| Vật liệu xung quanh | PBT |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Đầu nối dây | 2-wire |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 15 mm |
| Chức năng đầu ra | 1 NO or 1 NC programmable |
| Loại mạch đầu ra | AC/DC |
| Kết nối điện | Screw-clamp terminals, 4 x 1.5 mm² |
| [Us] điện áp cung cấp định mức |
24…240 V AC 50/60 Hz 24…240 V DC |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA |
5…200 mA DC 5…300 mA AC |
| Cấp độ bảo vệ IP |
IP67 conforming to IEC 60529 IP65 conforming to IEC 60529 IP69K conforming to DIN 40050 |
| Thông tin thêm | |
| Khuôn phát hiện | 5 positions turret head |
| Vật liệu trước | PBT |
| Vùng điều hành | 0…12 mm |
| Khoảng cách chênh lệch | 3…15% of Sr |
| Lặp lại độ chính xác | |
| Cable entry number | 1 tapped entry for M20 x 1.5 cable gland |
| Đèn LED trạng thái |
Supply on: 1 LED (green) Output state: 1 LED (yellow) |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 20…264 V AC/DC |
| Dòng dư tối đa |
1.5 mA open state 120 V 0.6 mA open state 24 V |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Maximum delay first up | 7.5 ms |
| Maximum delay response | 1.2 ms |
| Maximum delay recovery | 1.8 ms |
| Đánh dấu | CE |
| Height | 40 mm |
| Length | 40 mm |
| Width | 117 mm |
| Khối lượng | 0.244 kg |
| Môi trường | |
| Chứng nhận sản phẩm |
CCC UL CSA |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -25…70 °C |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ | -40…85 °C |
| Vibration resistance | 25 gn amplitude = +/- 2 mm (f = 10…55 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 50 gn for 11 ms conforming to EN 60068-2-27 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 14.500 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 5.000 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 5.000 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 241.000 g |
| Đơn vị Loại gói 2 | S02 |
| Số lượng đóng gói Package 2 | 14 |
| Gói 2 Chiều cao | 15.000 cm |
| Gói 2 Chiều rộng | 30.000 cm |
| Gói 2 Chiều dài | 40.000 cm |
| Gói 2 Trọng lượng | 3.678 kg |
| Cung cấp tính bền vững | |
| Sustainable offer status | Sản phẩm xanh |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Môi trườngal Disclosure | Product Môi trườngal Profile |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận XS7D1A1DAL2
- Cảm biến tiệm cận XS7C4A1MPN12
- Cảm biến tiệm cận XS7D1A1DAL5
- Cảm biến tiệm cận XS7C4A1MPG13
- Cảm biến tiệm cận XS7D1A1PAL5
- Cảm biến tiệm cận XS7F1A1PAL2
- Cảm biến tiệm cận XS8D1A1MBL2
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận XS7C4A1MPP20
Cảm biến tiệm cận XS7C4A1MPP20 dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận XS7C4A1MPP20 là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XS7C4A1MPP20 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XS7C4A1MPP20 để được gửi.
XS7C4A1MPP20 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XS7C4A1MPP20 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XS7C4A1MPP20 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XS7D1A1DAL2, XS7C4A1MPN12, XS7D1A1DAL5. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



