Cảm biến tiệm cận ED-130M
Thông số kỹ thuật cảm biến Keyence ED-130M
đại lý keyence | đại lý ED-130M
nhà phân phối keyence | nhà phân phối ED-130M
|
Mẫu |
ED-130M |
|||
|
Loại |
Được bảo vệ bằng vỏ bọc |
|||
|
Hình dạng |
M30 Loại dạng ren |
|||
|
Khoảng cách phát hiện |
11 mm ±15% |
|||
|
Vật thể có thể phát hiện được |
Tất cả kim loại*1 |
|||
|
Mục tiêu chuẩn (Nhôm, t=1 mm) |
30×30 mm |
|||
|
Tính trễ |
Tối đa 15% khoảng cách phát hiện |
|||
|
Tần số đáp ứng |
150Hz |
|||
|
Chế độ vận hành |
Thường mở |
|||
|
Đèn báo |
Đèn báo vận hành: Đèn LED màu đỏ, đèn báo hoạt động ổn định: Đèn LED màu xanh lá cây |
|||
|
Biến đổi nhiệt độ |
Tối đa ±20% khoảng cách phát hiện ở 23°C trong khoảng 0 đến 50°C |
|||
|
Ngõ ra điều khiển |
NPN cực thu để hở cực đại 100 mA (tối đa 40 V), Điện áp dư: Tối đa 1 V |
|||
|
Mạch bảo vệ |
Chiều phân cực đảo, chống sét hấp thụ |
|||
|
Định mức |
Điện áp nguồn |
12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống |
||
|
Dòng điện tiêu thụ |
35 mA trở xuống |
|||
|
Khả năng chống chịu với môi trường |
Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc |
IP67 |
||
|
Nhiệt độ môi trường xung quanh |
0 đến +50 °C (Không đóng băng) |
|||
|
Độ ẩm môi trường xung quanh |
35 đến 95 % RH (Không ngưng tụ) |
|||
|
Chống chịu rung |
10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ |
|||
|
Chống chịu va đập |
1,000 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z |
|||
|
Vỏ bọc |
Đồng mạ ni-ken |
|||
|
Trọng lượng |
Xấp xỉ 300 g (gồm dây cáp 2 m và bu lông) |
|||
|
*1 Khi phát hiện kim loại đen, khoảng cách phát hiện có thể giảm. |
||||
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận ED-130U
- Cảm biến tiệm cận ED-118U
- Cảm biến tiệm cận EH-108
- Cảm biến tiệm cận ED-118M
- Cảm biến tiệm cận EH-290
- Cảm biến tiệm cận EM-010AP
- Cảm biến tiệm cận EX-305V(10M)
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận ED-130M
Cảm biến tiệm cận ED-130M dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận ED-130M là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của ED-130M ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng ED-130M để được gửi.
ED-130M còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá ED-130M được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế ED-130M không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ ED-130U, ED-118U, EH-108. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



