Cảm biến WSE16P-34162100A00
đại lý WSE16P-34162100A00
nhà phân phối WSE16P-34162100A00
Thông số kỹ thuật cơ khí/điện
| Nguyên lý cảm biến/phát hiện | Through-beam photoelectric sensor | ||||||||||||||||||
| Kích thước (W x H x D) | 20 mm x 55.7 mm x 42 mm | ||||||||||||||||||
| Thân design (light emission) | Rectangular | ||||||||||||||||||
| Phạm vi đo cảm biến max. | 0 m … 45 m | ||||||||||||||||||
| Loại ánh sáng | Visible red light | ||||||||||||||||||
| Nguồn sáng | PinPoint LED | ||||||||||||||||||
| Kích thước điểm sáng (khoảng cách) | Ø 90 mm (8 m) | ||||||||||||||||||
| Chiều dài sóng | 635 nm | ||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||
| Pin 2 configuration | External input, Teach-in, switching signal | ||||||||||||||||||
| Nguồn điện | 10 V DC … 30 V DC |
| Gợn sóng | ≤ 5 Vpp |
| Power consumption, sender | ≤ 30 mA
< 50 mA |
| Power consumption, receiver | ≤ 30 mA
< 50 mA |
| Chuyển đổi đầu ra | PUSH/PULL
PNP NPN |
| Output: QL1 / C | Chuyển đổi đầu ra or IO-Link mode |
| Đầu ra | Factory setting: Pin 2 / white (MF): NPN normally closed (light switching), PNP normally open (dark switching), Pin 4 / black (QL1 / C): NPN normally open (dark switching), PNP normally closed (light switching), IO-Link |
| Chuyển đổi chế độ | Light/dark switching |
| Signal voltage PNP HIGH/LOW | Approx. VS – 2.5 V / 0 V |
| Signal voltage NPN HIGH/LOW | Approx. VS / < 2.5 V |
| Dòng điện đầu ra Imax. | ≤ 100 mA |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 500 µs |
| Chuyển đổi thường xuyên | 1,000 Hz |
| Kiểu kết nối | Cable with M12 male connector, 4-pin, 270 mm |
| Vật liệu cáp | PVC |
| Bảo vệ mạch | A 7)
B 8) C 9) D 10) |
| Protection class | III |
| Khối lượng | 140 g |
| IO-Link | ✔ |
| Vật liệu thân | Plastic, VISTAL® |
| Vật liệu quang học | Plastic, PMMA |
| Đánh giá bao vây | IP66 (According to EN 60529)
IP67 (According to EN 60529) IP69 (According to EN 60529) 1 |
| Test input sender off | Test at 0 V |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | –40 °C … +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản xung quanh | –40 °C … +75 °C |
| UL File No. | NRKH.E181493 & NRKH7.E181493 |








Sản phẩm liên quan
- Cảm biến WSE26I-1H162100A00
- Cảm biến WSE16P-1H162100A00
- Cảm biến WSE26I-24162100A00
- Cảm biến WSE16I-34162100A00
- Cảm biến WSE2S-2P3230
- Cảm biến WTB12-3P2411
- Cảm biến WTB4-3P3461
Xem thêm toàn bộ cảm biến quang hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến WSE16P-34162100A00
Cảm biến WSE16P-34162100A00 dùng để làm gì?
Cảm biến WSE16P-34162100A00 là cảm biến quang dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật thể ở khoảng cách xa, đếm sản phẩm, kiểm tra nhãn và điều khiển cửa tự động. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của WSE16P-34162100A00 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng WSE16P-34162100A00 để được gửi.
WSE16P-34162100A00 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá WSE16P-34162100A00 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế WSE16P-34162100A00 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ WSE26I-1H162100A00, WSE16P-1H162100A00, WSE26I-24162100A00. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



