Cảm biến WL12-3P2441
đại lý WL12-3P2441
nhà phân phối WL12-3P2441
Thông số kỹ thuật cơ khí/điện
| Nguyên lý cảm biến/phát hiện | Photoelectric retro-reflective sensor, autocollimation |
| Kích thước (W x H x D) | 15.6 mm x 48.5 mm x 42 mm |
| Thân design (light emission) | Rectangular |
| Phạm vi đo cảm biến max. | 0 m … 7 m |
| Phạm vi đo cảm biến | 0 m … 5 m |
| Loại ánh sáng | Visible red light |
| Nguồn sáng | LED |
| Kích thước điểm sáng (khoảng cách) | Ø 100 mm (3 m) |
| Angle of dispersion | Approx. 1.5° |
| Chiều dài sóng | 640 nm |
| Điều chỉnh | Potentiometer, 5 turns |
| Tính năng đặc biệt | Without polarisation filter |
| Nguồn điện | 10 V DC … 30 V DC |
| Gợn sóng | ≤ 5 Vpp |
| Mức tiêu thụ hiện tại | 30 mA |
| Chuyển đổi đầu ra | PNP |
| Đầu ra | Complementary |
| Chuyển đổi chế độ | Light/dark switching |
| Signal voltage PNP HIGH/LOW | > Uv – 2,5 V / ca. 0 V |
| Dòng điện đầu ra Imax. | 100 mA |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 330 µs |
| Chuyển đổi thường xuyên | 1,500 Hz |
| Kiểu kết nối | Male connector M12, 4-pin |
| Bảo vệ mạch | A
C 7) D 8) |
| Protection class | III |
| Khối lượng | + 120 g |
| Vật liệu thân | Metal |
| Vật liệu quang học | Plastic, PMMA |
| Đánh giá bao vây | IP66
IP67 IP69K |
| Items supplied | 2 x clamps BEF-KH-W12, incl. screws |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | –40 °C … +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản xung quanh | –40 °C … +75 °C |
| UL File No. | NRKH.E181493 & NRKH7.E181493 |





Sản phẩm liên quan
- Cảm biến WL12-3P2461
- Cảm biến WL12-3P1151
- Cảm biến WL12G-3B2531
- Cảm biến VTF18-4P1240V
- Cảm biến WL12G-3P2582P01
- Cảm biến WL4S-3N1330V- SICK Việt Nam
- Cảm biến WSE4-3F2131
Xem thêm toàn bộ cảm biến quang hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến WL12-3P2441
Cảm biến WL12-3P2441 dùng để làm gì?
Cảm biến WL12-3P2441 là cảm biến quang dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật thể ở khoảng cách xa, đếm sản phẩm, kiểm tra nhãn và điều khiển cửa tự động. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của WL12-3P2441 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng WL12-3P2441 để được gửi.
WL12-3P2441 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá WL12-3P2441 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế WL12-3P2441 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ WL12-3P2461, WL12-3P1151, WL12G-3B2531. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



