Cảm biến tiệm cận XT132B1FAL2
Cảm biến XT132B1FAL2
đại lý XT132B1FAL2
nhà phân phối XT132B1FAL2
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Capacitive proximity sensors XT |
| Loại cảm biến | Capacitive proximity sensor |
| Product specific application | Detection of insulated or conductive materials |
| Tên cảm biến | XT1 |
| Thiết kế cảm biến | Cylindrical Ø 32 mm plain |
| Kích cỡ | 80 mm |
| Kiểu thân | Fixed |
| Chấp nhận gắn phẳng máy dò | Flush mountable |
| Vật liệu | Metal |
| Vật liệu xung quanh | Nickel plated brass |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Đầu nối dây | 2-wire |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 15 mm |
| Chức năng đầu ra | 1 NO |
| Loại mạch đầu ra | AC |
| Kết nối điện | Cable |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 24…240 V AC 50…60 Hz |
| Maximum delay response | 30 ms |
| Cấp độ bảo vệ IP |
IP67 conforming to IEC 60529 IP67 conforming to IEC 60947-5-2 |
| Thông tin thêm | |
| Khuôn phát hiện | Frontal |
| [Sa] assured operating distance | 0…11 mm |
| Adjustment zone | 0…20 mm |
| Khoảng cách chênh lệch | |
| Lặp lại độ chính xác | |
| Vật liệu cách điện dây | PVC |
| Đèn LED trạng thái | Output state indication: 1 LED (yellow) |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 20…264 V AC |
| Dòng dư tối đa | 5 mA open state |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Current consumption | |
| Maximum delay first up | 200 ms |
| Maximum delay recovery | 30 ms |
| Maximum switching current | 300 mA |
| Đánh dấu | CE |
| Setting-up | Sensitivity by potentiometer |
| Length | 80 mm |
| Khối lượng | 0.4 kg |
| Môi trường | |
| Standards | EN/IEC 60947-5-2 |
| Chứng nhận sản phẩm | cULus |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -25…70 °C |
| Vibration resistance | 10 gn amplitude = 1 mm (f = 10…55 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 30 gn for 11 ms conforming to IEC 60068-2-27 |
| Resistance to electrostatic discharge |
4 kV contact conforming to IEC 61000-4-2 8 kV air conforming to IEC 61000-4-2 |
| Resistance to electromagnetic fields | 3 V/m conforming to IEC 61000-4-3 |
| Resistance to fast transients | 2 kV conforming to IEC 61000-4-4 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 4.5 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 12.0 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 13.0 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 275.0 g |
| Đơn vị Loại gói 2 | S02 |
| Số lượng đóng gói Package 2 | 25 |
| Gói 2 Chiều cao | 15.0 cm |
| Gói 2 Chiều rộng | 30.0 cm |
| Gói 2 Chiều dài | 40.0 cm |
| Gói 2 Trọng lượng | 7.281 kg |
| Cung cấp tính bền vững | |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| REACh free of SVHC | Yes |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Toxic heavy metal free | Yes |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận XT218A1FAL2
- Cảm biến tiệm cận XSZCK107
- Cảm biến tiệm cận XT218A1NAL2
- Cảm biến tiệm cận XSDA605539
- Cảm biến tiệm cận XT230A1NAL2
- Dây cáp XZCP0266L5
- Dây cáp XZCP1764L5
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận XT132B1FAL2
Cảm biến tiệm cận XT132B1FAL2 dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận XT132B1FAL2 là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XT132B1FAL2 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XT132B1FAL2 để được gửi.
XT132B1FAL2 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XT132B1FAL2 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XT132B1FAL2 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XT218A1FAL2, XSZCK107, XT218A1NAL2. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



