Cảm biến tiệm cận XSDA500519TF
Cảm biến XSDA500519TF
đại lý XSDA500519TF
nhà phân phối XSDA500519TF
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Inductive proximity sensors XS |
| Tên dòng sản phẩm | General purpose |
| Loại cảm biến | Inductive proximity sensor |
| Tên cảm biến | XSD |
| Thiết kế cảm biến | Form 80 x 80 x 40 |
| Kích cỡ | 40 mm |
| Kiểu thân | Fixed |
| Vật liệu xung quanh | Plastic |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Đầu nối dây | 2-wire |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 60 mm |
| Chức năng đầu ra | 1 NO or 1 NC programmable |
| Kết nối điện | Screw-clamp terminals |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 12…240 V AC |
| Cấp độ bảo vệ IP | IP67 |
| Thông tin thêm | |
| Khuôn phát hiện | 5 positions turret head |
| Chấp nhận gắn phẳng máy dò | Non flush mountable |
| Vật liệu | Plastic |
| Vật liệu trước | Plastic |
| Loại mạch đầu ra | AC |
| Cable entry | 1 entry tapped for Pg 13.5 cable gland |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Depth | 40 mm |
| Height | 100 mm |
| Width | 80 mm |
| Môi trường | |
| Chứng nhận sản phẩm | CCC |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -40…70 °C |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 10.1 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 4.0 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 8.2 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 0.48 kg |
| Cung cấp tính bền vững | |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận XSDA605539
- Cảm biến tiệm cận XSAV32373TF
- Cảm biến tiệm cận XSZCK107
- Cảm biến tiệm cận XSAV12801TF
- Cảm biến tiệm cận XT218A1PCM12
- Dây cáp XZCP0166L5
- Dây cáp XZCP1670L5
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận XSDA500519TF
Cảm biến tiệm cận XSDA500519TF dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận XSDA500519TF là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XSDA500519TF ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XSDA500519TF để được gửi.
XSDA500519TF còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XSDA500519TF được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XSDA500519TF không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XSDA605539, XSAV32373TF, XSZCK107. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



