Cảm biến tiệm cận XS930S4PAM12
Cảm biến XS930S4PAM12
đại lý XS930S4PAM12
nhà phân phối XS930S4PAM12
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Inductive proximity sensors XS |
| Tên dòng sản phẩm | Application |
| Loại cảm biến | Inductive proximity sensor |
| Device application | Food and beverage |
| Market segment | Pharmaceutical |
| Tên cảm biến | XS9 |
| Thiết kế cảm biến | Cylindrical M30 |
| Kích cỡ | 64 mm |
| Kiểu thân | Single piece body |
| Vật liệu xung quanh | Stainless steel 316L |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Đầu nối dây | 3-wire |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 40 mm |
| Chức năng đầu ra | 1 NO |
| Discrete output type | PNP |
| Kết nối điện | Male connector M12, 4 pins |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 12…24 V DC with reverse polarity protection |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA | |
| Cấp độ bảo vệ IP |
IP68 conforming to IEC 60529 IP69K |
| Thông tin thêm | |
| Loại sợi | M30 x 1.5 |
| Khuôn phát hiện | Frontal |
| Chấp nhận gắn phẳng máy dò | Non flush mountable |
| Vật liệu | Stainless steel 316L |
| Vật liệu trước | Stainless steel 316L |
| Phạm vi cảm biến | > 15…40 mm |
| Vùng điều hành | 0…32 mm |
| Khoảng cách chênh lệch | 1…15 % of Sr |
| Lặp lại độ chính xác | |
| Loại mạch đầu ra | DC |
| Đèn LED trạng thái | Output state: 1 LED (yellow) |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 10…30 V DC |
| Dòng dư tối đa | 0.1 mA open state |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Current consumption | |
| Maximum delay first up | 40 ms |
| Maximum delay response | 0.00006 ms |
| Maximum delay recovery | 0.015 ms |
| Đánh dấu | CE |
| Chiều dài ren | 32 mm |
| Height | 30 mm |
| Length | 64 mm |
| Khối lượng | 0.145 kg |
| Môi trường | |
| Chứng nhận sản phẩm |
Ecolab cULus |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -25…85 °C |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ | -25…85 °C |
| Vibration resistance | 25 gn amplitude = +/- 1 mm (f = 10…55 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 30 gn for 11 ms conforming to IEC 60068-2-27 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 4.5 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 6.0 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 14.0 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 148.0 g |
| Đơn vị Loại gói 2 | S01 |
| Số lượng đóng gói Package 2 | 25 |
| Gói 2 Chiều cao | 15.0 cm |
| Gói 2 Chiều rộng | 15.0 cm |
| Gói 2 Chiều dài | 40.0 cm |
| Gói 2 Trọng lượng | 3.873 kg |
| Cung cấp tính bền vững | |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận XS9C111A1L2
- Cảm biến tiệm cận XS930S1PAM12
- Cảm biến tiệm cận XS9C111A2L2
- Cảm biến tiệm cận XS930R4PAM12
- Cảm biến tiệm cận XS9C4A1PCG13
- Cảm biến tiệm cận XSAV11373TFEX
- Dây cáp XZCP0941L10
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận XS930S4PAM12
Cảm biến tiệm cận XS930S4PAM12 dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận XS930S4PAM12 là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XS930S4PAM12 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XS930S4PAM12 để được gửi.
XS930S4PAM12 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XS930S4PAM12 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XS930S4PAM12 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XS9C111A1L2, XS930S1PAM12, XS9C111A2L2. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



