Cảm biến tiệm cận XS630B1PAL5TF
Cảm biến XS630B1PAL5TF
đại lý XS630B1PAL5TF
nhà phân phối XS630B1PAL5TF
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Inductive proximity sensors XS |
| Tên dòng sản phẩm | General purpose |
| Loại cảm biến | Inductive proximity sensor |
| Device application | Mobile equipment |
| Tên cảm biến | XS6 |
| Thiết kế cảm biến | Cylindrical M30 |
| Kích cỡ | 62 mm |
| Kiểu thân | Fixed |
| Chấp nhận gắn phẳng máy dò | Flush mountable |
| Vật liệu | Metal |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Đầu nối dây | 3-wire |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 15 mm |
| Chức năng đầu ra | 1 NO |
| Loại mạch đầu ra | DC |
| Discrete output type | PNP |
| Kết nối điện | Cable |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 12…48 V DC with reverse polarity protection |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA | |
| Cấp độ bảo vệ IP |
IP68 double insulation conforming to IEC 60529 IP69K conforming to DIN 40050 |
| Thông tin thêm | |
| Loại sợi | M30 x 1.5 |
| Khuôn phát hiện | Frontal |
| Vật liệu trước | PPS |
| Vật liệu xung quanh | Nickel plated brass |
| Phạm vi cảm biến | > 8…15 mm |
| Vùng điều hành | 0…12 mm |
| Khoảng cách chênh lệch | 1…15% of Sr |
| Thành phần cáp | 3 x 0.34 mm² |
| Vật liệu cách điện dây | PVC |
| Đèn LED trạng thái | Output state: 1 LED (yellow) |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 10…58 V DC |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Current consumption | |
| Maximum delay first up | 10 ms |
| Maximum delay response | 0.6 ms |
| Maximum delay recovery | 1.4 ms |
| Đánh dấu | CE |
| Chiều dài ren | 52 mm |
| Length | 62 mm |
| Khối lượng | 0.33 kg |
| Môi trường | |
| Chứng nhận sản phẩm |
UL CSA E2 |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -40…70 °C |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ | -40…85 °C |
| Vibration resistance | 25 gn amplitude = +/- 2 mm (f = 10…55 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 50 gn for 11 ms conforming to IEC 60068-2-27 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 6.7 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 9.6 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 13.2 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 296 g |
| Cung cấp tính bền vững | |
| Sustainable offer status | Sản phẩm xanh |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Môi trườngal Disclosure | Product Môi trườngal Profile |
| Circularity Profile | End of Life Information |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận XS630B1PAM12
- Cảm biến tiệm cận XS630B1PAL5
- Cảm biến tiệm cận XS630B1PAM12TF
- Cảm biến tiệm cận XS630B1PAL2TF
- Cảm biến tiệm cận XS630B1PBM12
- Cảm biến tiệm cận XS7C1A1DBL01M12
- Cảm biến tiệm cận XS8C1A1MBL2
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận XS630B1PAL5TF
Cảm biến tiệm cận XS630B1PAL5TF dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận XS630B1PAL5TF là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XS630B1PAL5TF ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XS630B1PAL5TF để được gửi.
XS630B1PAL5TF còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XS630B1PAL5TF được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XS630B1PAL5TF không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XS630B1PAM12, XS630B1PAL5, XS630B1PAM12TF. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



