Cảm biến tiệm cận XS618B1PAL10EX
Cảm biến XS618B1PAL10EX
đại lý XS618B1PAL10EX
nhà phân phối XS618B1PAL10EX
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Inductive proximity sensors XS |
| Tên dòng sản phẩm | Application |
| Loại cảm biến | Inductive proximity sensor |
| Device application | ATEX dust |
| Tên cảm biến | XS6 |
| Thiết kế cảm biến | Cylindrical M18 |
| Kích cỡ | 18 mm |
| Kiểu thân | Fixed |
| Chấp nhận gắn phẳng máy dò | Flush mountable |
| Vật liệu | Metal |
| Vật liệu xung quanh | Nickel plated brass |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 8 mm |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Đầu nối dây | 3-wire |
| Chức năng đầu ra | 1 NO |
| Loại mạch đầu ra | DC |
| Discrete output type | PNP |
| Kết nối điện | Cable |
| Chiều dài cáp | 10 m |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 12…48 V DC with reverse polarity protection |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA | |
| Cấp độ bảo vệ IP |
IP68 conforming to IEC 60529 IP69K |
| Thông tin thêm | |
| Loại sợi | M18 x 1 |
| Khuôn phát hiện | Frontal |
| Vật liệu trước | PPS |
| Phạm vi cảm biến | > 4…8 mm |
| Vùng điều hành | 0…6.4 mm |
| Khoảng cách chênh lệch | 1…15% of Sr |
| Thành phần cáp | 3 x 0.34 mm² |
| Vật liệu cách điện dây | PVC |
| Đèn LED trạng thái | Output state: 1 LED (yellow) |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 10…58 V DC |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Current consumption | |
| Maximum delay first up | 10 ms |
| Maximum delay response | 0.3 ms |
| Maximum delay recovery | 0.7 ms |
| Đánh dấu | II2 D-Ex tb IIIC T90°C Db IP68 |
| Chiều dài ren | 51 mm |
| Length | 61 mm |
| Môi trường | |
| Môi trườngal characteristic | Hazardous location |
| Standards |
EN/IEC 60079-31 EN/IEC 60079-0 |
| Directives | 2014/34/EU – ATEX directive |
| Chứng nhận sản phẩm |
IEC-Ex INE 17.0006 INERIS 04ATEX0022 |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -20…60 °C |
| Vibration resistance | 25 gn amplitude = +/- 2 mm (f = 10…55 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 50 gn for 11 ms conforming to IEC 60068-2-27 |
| Dust zone | Zone 21 – 22 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 6.000 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 15.000 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 15.000 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 340.000 g |
| Đơn vị Loại gói 2 | S02 |
| Số lượng đóng gói Package 2 | 10 |
| Gói 2 Chiều cao | 15.000 cm |
| Gói 2 Chiều rộng | 30.000 cm |
| Gói 2 Chiều dài | 40.000 cm |
| Gói 2 Trọng lượng | 3.951 kg |
| Cung cấp tính bền vững | |
| Sustainable offer status | Sản phẩm xanh |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Môi trườngal Disclosure | Product Môi trườngal Profile |
| Circularity Profile | End of Life Information |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận XS618B1PAL2
- Cảm biến tiệm cận XS618B1PAL10
- Cảm biến tiệm cận XS618B1PAL2TF
- Cảm biến tiệm cận XS618B1PAL01C
- Cảm biến tiệm cận XS618B1PBL10EX
- Cảm biến tiệm cận XS630B1DAL2
- Cảm biến tiệm cận XS7C1A1PBL5
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận XS618B1PAL10EX
Cảm biến tiệm cận XS618B1PAL10EX dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận XS618B1PAL10EX là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XS618B1PAL10EX ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XS618B1PAL10EX để được gửi.
XS618B1PAL10EX còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XS618B1PAL10EX được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XS618B1PAL10EX không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XS618B1PAL2, XS618B1PAL10, XS618B1PAL2TF. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



