Cảm biến tiệm cận XS1M18PAS40D
Cảm biến XS1M18PAS40D
đại lý XS1M18PAS40D
nhà phân phối XS1M18PAS40D
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Inductive proximity sensors XS |
| Tên dòng sản phẩm | Application |
| Loại cảm biến | Inductive proximity sensor |
| Device application | Selective detection of ferrous materials |
| Tên cảm biến | XS1 |
| Thiết kế cảm biến | Cylindrical M18 |
| Kích cỡ | 70 mm |
| Kiểu thân | Fixed |
| Chấp nhận gắn phẳng máy dò | Flush mountable |
| Vật liệu | Stainless steel |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Đầu nối dây | 3-wire |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 5 mm |
| Chức năng đầu ra | 1 NO |
| Loại mạch đầu ra | DC |
| Discrete output type | PNP |
| Kết nối điện | Male connector M12, 4 pins |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 12…24 V DC with reverse polarity protection |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA | |
| Cấp độ bảo vệ IP | IP67 conforming to IEC 60529 |
| Thông tin thêm | |
| Loại sợi | M18 x 1 |
| Khuôn phát hiện | Frontal |
| Vật liệu trước | PPS |
| Vật liệu xung quanh | Stainless steel : 304 CU |
| Vùng điều hành | 0…4 mm |
| Đèn LED trạng thái | Output state: 1 LED (yellow) |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 10…38 V DC |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Current consumption | 0…15 mA no-load |
| Maximum delay first up | 10 ms |
| Maximum delay response | 0.3 ms |
| Maximum delay recovery | 0.7 ms |
| Đánh dấu | CE |
| Chiều dài ren | 52 mm |
| Length | 70 mm |
| Môi trường | |
| Chứng nhận sản phẩm |
CSA UL |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -25…70 °C |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 4.5 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 8.2 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 13.3 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 72 g |
| Đơn vị Loại gói 2 | BAG |
| Số lượng đóng gói Package 2 | 1 |
| Gói 2 Chiều cao | 1.8 cm |
| Gói 2 Chiều rộng | 20 cm |
| Gói 2 Chiều dài | 15 cm |
| Gói 2 Trọng lượng | 72 g |
| Unit Type of Package 3 | S01 |
| Number of Units in Package 3 | 9 |
| Package 3 Height | 15 cm |
| Package 3 Width | 15 cm |
| Package 3 Length | 40 cm |
| Package 3 Weight | 873 g |
| Cung cấp tính bền vững | |
| Sustainable offer status | Sản phẩm xanh |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Môi trườngal Disclosure | Product Môi trườngal Profile |
| Circularity Profile | End of Life Information |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận XS1M18PC410D
- Cảm biến tiệm cận XS1M18PAS20D
- Cảm biến tiệm cận XS1M18PC410P
- Cảm biến tiệm cận XS1M18PA371L1
- Cảm biến tiệm cận XS1M30KP340L1
- Cảm biến tiệm cận XS1N18PC410L1TF
- Cảm biến tiệm cận XS230AANAL2
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận XS1M18PAS40D
Cảm biến tiệm cận XS1M18PAS40D dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận XS1M18PAS40D là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XS1M18PAS40D ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XS1M18PAS40D để được gửi.
XS1M18PAS40D còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XS1M18PAS40D được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XS1M18PAS40D không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XS1M18PC410D, XS1M18PAS20D, XS1M18PC410P. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



