Cảm biến tiệm cận EZ-18T
Thông số kỹ thuật cảm biến Keyence EZ-18T
đại lý keyence | đại lý EZ-18T
nhà phân phối keyence | nhà phân phối EZ-18T
|
Mẫu |
EZ-18T |
|||
|
Loại |
Được bảo vệ bằng vỏ bọc , mỏng |
|||
|
Hình dạng |
20 x 32 x 8 mm |
|||
|
Khoảng cách phát hiện |
5 mm ±10% |
|||
|
Vật thể có thể phát hiện được |
Kim loại đen(Xem đặc tính kim loại màu) |
|||
|
Mục tiêu chuẩn(Sắt, t=1mm) |
18 x 18 mm |
|||
|
Tính trễ |
Tối đa 10% khoảng cách phát hiện |
|||
|
Tần số đáp ứng |
350 Hz |
|||
|
Chế độ vận hành |
Thường mở/Thường đóng |
|||
|
Biến đổi nhiệt độ |
Tối đa ±10% khoảng cách phát hiện ở 23°C trong khoảng -25 đến +70°C |
|||
|
Ngõ ra điều khiển |
NPN cực thu để hở cực đại 100mA (tối đa 40 V), Điện áp dư: Tối đa 1 V |
|||
|
Chiều dài cáp |
2 m |
|||
|
Định mức |
Điện áp nguồn |
12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống |
||
|
Dòng điện tiêu thụ |
13 mA trở xuống |
|||
|
Khả năng chống chịu với môi trường |
Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc |
IP67 |
||
|
Nhiệt độ môi trường xung quanh |
-25 đến +80 °C (Không đóng băng) |
|||
|
Độ ẩm môi trường xung quanh |
35 đến 95 % RH (Không ngưng tụ) |
|||
|
Chống chịu rung |
10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ |
|||
|
Chống chịu va đập |
1,000 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z |
|||
|
Vỏ bọc |
Được đúc khuôn nhôm |
|||
|
Trọng lượng |
Xấp xỉ 55 g (Bao gồm dây cáp và bu lông) |
|||
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận EZ-30M
- Cảm biến tiệm cận EZ-18M
- Cảm biến tiệm cận EZ-8M
- Cảm biến tiệm cận EZ-12M
- Cảm biến tiệm cận SH-108
- Cảm biến tiệm cận SH-440
- Cảm biến tiệm cận XS112BHPAM12
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận EZ-18T
Cảm biến tiệm cận EZ-18T dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận EZ-18T là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của EZ-18T ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng EZ-18T để được gửi.
EZ-18T còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá EZ-18T được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế EZ-18T không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ EZ-30M, EZ-18M, EZ-8M. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



