Cảm biến tiệm cận EM-080
Thông số kỹ thuật cảm biến Keyence EM-080
đại lý keyence | đại lý EM-080
nhà phân phối keyence | nhà phân phối EM-080
|
Mẫu |
EM-080 |
|||
|
Loại |
Được bảo vệ bằng vỏ bọc Trụ tròn |
|||
|
Hình dạng |
Đường kính 8 mm |
|||
|
Khoảng cách phát hiện |
2,0 mm ±10% |
|||
|
Vật thể có thể phát hiện được |
Kim loại đen (Xem đặc tính kim loại màu) |
|||
|
Mục tiêu chuẩn |
10 x 10 mm |
|||
|
Tính trễ |
Tối đa 10% khoảng cách phát hiện |
|||
|
Tần số đáp ứng |
1,2 kHz |
|||
|
Chế độ vận hành |
Thường mở |
|||
|
Biến đổi nhiệt độ |
Tối đa ±10% khoảng cách phát hiện ở +23°C, trong khoảng -10 đến +70°C |
|||
|
Đồng hồ báo màn hình hiển thị |
LED màu đỏ |
|||
|
Loại ngõ ra |
NPN |
|||
|
Ngõ ra điều khiển |
NPN/PNP: Cực đại 200 mA (40 V). Điện áp dư: Tối đa 1 V |
|||
|
Vỏ bọc |
Thép không gỉ |
|||
|
Định mức |
Điện áp nguồn |
10,8 đến 30 VDC, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống*1 |
||
|
Dòng điện tiêu thụ |
12 mA trở xuống |
|||
|
Khả năng chống chịu với môi trường |
Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc |
IP67 |
||
|
Nhiệt độ môi trường xung quanh |
-25 đến +80 °C (Không đóng băng) |
|||
|
Độ ẩm môi trường xung quanh |
35 đến 95 % RH (Không ngưng tụ) |
|||
|
Trọng lượng |
Xấp xỉ 42 g (Gồm ốc vặn và dây cáp 2 m) |
|||
|
*1 Đảm bảo rằng điện áp nguồn nằm trong khoảng 10,8 đến 30 V ngay cả khi nó bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng gợn. |
||||
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến tiệm cận EM-080A
- Cảm biến tiệm cận EM-054P
- Cảm biến tiệm cận EM-080AP
- Cảm biến tiệm cận EM-054BP
- Cảm biến tiệm cận ET-110
- Cảm biến tiệm cận EV-18M
- Cảm biến tiệm cận SH-822(10M)
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến tiệm cận EM-080
Cảm biến tiệm cận EM-080 dùng để làm gì?
Cảm biến tiệm cận EM-080 là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của EM-080 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng EM-080 để được gửi.
EM-080 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá EM-080 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế EM-080 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ EM-080A, EM-054P, EM-080AP. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



