Cảm biến SMPF 7600 TP 5
đại lý telco | đại lý SMPF 7600 TP 5
nhà phân phối SMPF 7600 TP 5
Thông số kỹ thuật cảm biến Telco:
| Chế độ hoạt động | Fibre Sensor |
| Chức năng | Both |
| Nguồn cấp | 10 – 30 V dc |
| Nguồn sáng | Infrared (880 nm) |
| Tính năng điều khiển | Sensitivity pot. and light/dark switch |
| Phạm vi cảm biến | Dependent of fibre optic |
| Đầu ra | NPN/PNP |
| Đầu ra Status | N.C./N.O. |
| Vật liệu | M18 x 1 |
| Vật liệu Material | Plastic |
| Kết nối | 5 m cable |
Thông số kỹ thuật Telco sensor:
| Nguồn cấp | 10 – 30 V dc |
| Gợn điện áp | 15 % |
| Phân cực ngược được bảo vệ | Yes |
| Ngắn mạch bảo vệ | Yes |
| Mức tiêu thụ hiện tại | 20 mA |
| Max. Đầu ra Load | 120 mA / 30 V dc |
| Điện áp dư lớn nhất | 2 V |
| Tần suất hoạt động lớn nhất | 250 Hz |
| Thời gian đáp ứng ton / toff | 2 ms / 2 ms |
| Chỉ báo bật nguồn | Green LED |
| Đầu ra Indicator | Yellow LED |
| Độ trễ | Approx. 3 – 10 % |
| Nguồn sáng | Infrared (880 nm) |
| Góc mở | +/- 4° |
| Vật liệu Material, Front Lens | Polycarbonate |
| Vật liệu Material, Sensor Vật liệu | Polycarbonate |
| Cable | 4 x 0,14 mm² |
| Cable Sleeve | PVC Ø 4,0 mm |
Dư liệu môi trường
| Độ rung | 10 – 55 Hz, 0,5 mm |
| Chống sốc | 30 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 to +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 to +80 °C |
| Lớp niêm phong | IP 67 |
| Miễn dịch ánh sáng 15˚ | > 40 000 lux |
Bản vẽ kỹ thuật
-

Wiring Diagram
-

Kích thước
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến SMPF 7600 TP J
- Cảm biến SMPF 7500-IO TS T4
- Cảm biến SMPF 7600 TP T4
- Cảm biến SMPF 7500-IO TS J
- Cảm biến SMPF 8400 MG J
- Cảm biến SMR 3006 TP18 J
- Cảm biến SMR 3206 TB T3
Xem thêm toàn bộ cảm biến quang hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến SMPF 7600 TP 5
Cảm biến SMPF 7600 TP 5 dùng để làm gì?
Cảm biến SMPF 7600 TP 5 là cảm biến quang dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật thể ở khoảng cách xa, đếm sản phẩm, kiểm tra nhãn và điều khiển cửa tự động. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của SMPF 7600 TP 5 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng SMPF 7600 TP 5 để được gửi.
SMPF 7600 TP 5 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá SMPF 7600 TP 5 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế SMPF 7600 TP 5 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ SMPF 7600 TP J, SMPF 7500-IO TS T4, SMPF 7600 TP T4. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



