Cảm biến quang XUYPCO925L2ANSP
Cảm biến XUYPCO925L2ANSP
đại lý XUYPCO925L2ANSP
nhà phân phối XUYPCO925L2ANSP
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Photoelectric sensors XU |
| Tên dòng sản phẩm | Application material handling |
| Loại cảm biến điện tử | Photo-electric sensor |
| Tên cảm biến | XUY |
| Thiết kế cảm biến | Compact 50 x 50 |
| Hệ thống phát hiện | Diffuse |
| Vật liệu | Plastic |
| Loại mạch cung cấp | DC |
| Đầu nối dây | 4-wire |
| Analogue output range | 0…10 V |
| Kết nối điện | 1 male connector M12, 4 pins |
| Ứng dụng cụ thể của sản phẩm |
Measuring thickness of mechanical parts Position control of robot arm |
| Emission | Red laser, pulsed, wavelength: 650 nm – class 1 conforming to IEC 825-1 |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 45…85 mm |
| Thông tin thêm | |
| Vật liệu xung quanh | ABS, anti-shock |
| Pulse frequency | 6 kHz |
| Linearity | |
| Spot diameter | 0.8 mm at 65 mm |
| Spot dimension | Ø 0.8 mm at 65 mm |
| Resolution | 20 µm |
| Đèn LED trạng thái |
Supply on: 1 LED (green) Dirty: 1 LED (red) |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 24 V DC with reverse polarity protection |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 18…28 V DC |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA | 3 mA (overload and short-circuit protection) |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Mức tiêu thụ hiện tại | 35 mA no-load |
| Đáp ứng độ trễ tối đa | 30 ms for output circuit |
| Đang cài đặt | Parametering by buttons |
| Khối lượng | 0.057 kg |
| Môi trường | |
| Chứng nhận sản phẩm | CE |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | 0…45 °C |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ | -20…60 °C |
| Immunity to ambient light | 5000 lux natural light |
| Vibration resistance | 7 gn, amplitude = +/- 1.5 mm (f = 10…55 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 30 gn (duration = 11 ms) conforming to IEC 60068-2-27 |
| Cấp độ bảo vệ IP | IP67 conforming to IEC 60529 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 2.8 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 6.0 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 9.1 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 46.0 g |
| Đơn vị Loại gói 2 | S01 |
| Số lượng đóng gói Package 2 | 10 |
| Gói 2 Chiều cao | 15.0 cm |
| Gói 2 Chiều rộng | 15.0 cm |
| Gói 2 Chiều dài | 40.0 cm |
| Gói 2 Trọng lượng | 685.0 g |
| Cung cấp tính bền vững | |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến quang XUYPCO925L3ANSP
- Cảm biến quang XUYPCO925L1ANSP
- Cảm biến quang XUYPS1LCO965S
- Cảm biến quang XUYFNEP60120
- Cảm biến quang XUYPSCO989SP
- Cảm biến SMP 7600 TS 5
- Cảm biến SMPF 8500 PG J
Xem thêm toàn bộ cảm biến quang hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến quang XUYPCO925L2ANSP
Cảm biến quang XUYPCO925L2ANSP dùng để làm gì?
Cảm biến quang XUYPCO925L2ANSP là cảm biến quang dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật thể ở khoảng cách xa, đếm sản phẩm, kiểm tra nhãn và điều khiển cửa tự động. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XUYPCO925L2ANSP ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XUYPCO925L2ANSP để được gửi.
XUYPCO925L2ANSP còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XUYPCO925L2ANSP được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XUYPCO925L2ANSP không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XUYPCO925L3ANSP, XUYPCO925L1ANSP, XUYPS1LCO965S. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



