Cảm biến quang XUM5ANXBL2
Cảm biến XUM5ANXBL2
đại lý XUM5ANXBL2
nhà phân phối XUM5ANXBL2
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Photoelectric sensors XU |
| Tên dòng sản phẩm | General purpose single mode |
| Loại cảm biến điện tử | Photo-electric sensor |
| Tên cảm biến | XUM |
| Thiết kế cảm biến | Miniature |
| Hệ thống phát hiện | Diffuse |
| Vật liệu | Plastic |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Supply circuit type | DC |
| Đầu nối dây | 3-wire |
| Discrete output type | NPN |
| Chức năng đầu ra | 1 NO or 1 NC programmable |
| Kết nối điện | Cable |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Emission | Infrared diffuse |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 1.5 m |
| Thông tin thêm | |
| Vật liệu xung quanh | PBT |
| Lens material | PMMA |
| Maximum sensing distance | 1.9 m |
| Output type | Solid state |
| Vật liệu cách điện dây | PVC |
| Đèn LED trạng thái |
Stability: 1 LED (green) Output state: 1 LED (orange) |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 12…24 V DC with reverse polarity protection |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 10…30 V DC |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA | |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Current consumption | 20 mA no-load |
| Maximum delay first up | 100 ms |
| Maximum delay response | 0.5 ms |
| Maximum delay recovery | 0.5 ms |
| Setting-up | Sensitivity by potentiometer |
| Depth | 20 mm |
| Height | 33 mm |
| Width | 10 mm |
| Khối lượng | 0.063 kg |
| Môi trường | |
| Chứng nhận sản phẩm |
cULus CE UKCA |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -30…55 °C |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ | -40…70 °C |
| Relative humidity | 35…95 % |
| Immunity to ambient light |
40000 lux sunlight 10000 lux incandescent light |
| Vibration resistance | 9 gn, amplitude = +/- 1.5 mm (f = 10…500 Hz)for every axis conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 100 gn (duration = 11 ms) for for every axis conforming to IEC 60068-2-27 |
| Cấp độ bảo vệ IP |
IP67 conforming to IEC 60529 IP65 conforming to IEC 60529 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 1.500 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 10.000 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 18.000 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 50.0 g |
| Đơn vị Loại gói 2 | S04 |
| Số lượng đóng gói Package 2 | 160 |
| Gói 2 Chiều cao | 30.000 cm |
| Gói 2 Chiều rộng | 40.000 cm |
| Gói 2 Chiều dài | 60.000 cm |
| Gói 2 Trọng lượng | 9.875 kg |
| Cung cấp tính bền vững | |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| China RoHS Regulation | China RoHS declaration |
| RoHS exemption information | Yes |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến quang XUM5ANXBM8
- Cảm biến quang XUM4APXBM8
- Cảm biến quang XUM5APXBL2
- Cảm biến quang XUM4APXBL2
- Cảm biến quang XUM6APXBM8
- Cảm biến quang XUN4APANM12
- Cảm biến quang XUYFALNEP100050
Xem thêm toàn bộ cảm biến quang hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến quang XUM5ANXBL2
Cảm biến quang XUM5ANXBL2 dùng để làm gì?
Cảm biến quang XUM5ANXBL2 là cảm biến quang dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật thể ở khoảng cách xa, đếm sản phẩm, kiểm tra nhãn và điều khiển cửa tự động. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XUM5ANXBL2 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XUM5ANXBL2 để được gửi.
XUM5ANXBL2 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XUM5ANXBL2 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XUM5ANXBL2 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XUM5ANXBM8, XUM4APXBM8, XUM5APXBL2. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



