Cảm biến quang XUK2ARCNL2T
Cảm biến XUK2ARCNL2T
đại lý XUK2ARCNL2T
nhà phân phối XUK2ARCNL2T
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Photoelectric sensors XU |
| Tên dòng sản phẩm | General purpose single mode |
| Loại cảm biến điện tử | Photo-electric sensor transmitter |
| Tên cảm biến | XUK |
| Thiết kế cảm biến | Compact 50 x 50 |
| Hệ thống phát hiện | Thru beam |
| Vật liệu | Plastic |
| Supply circuit type | AC/DC |
| Đầu nối dây | 2-wire |
| Kết nối điện | Cable |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Ứng dụng cụ thể của sản phẩm | – |
| Emission | Infrared thru beam |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 30 m thru beam need a receiver |
| Thông tin thêm | |
| Vật liệu xung quanh | PBT |
| Vật liệu ống kính | PMMA |
| Khoảng cách phát hiện tối đa | 45 m thru beam |
| Thêm vào đầu vào | Test by emission breaking |
| Vật liệu cách điện dây | PVC |
| Đèn LED trạng thái | 1 LED (green) for supply on |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 24…240 V AC/DC |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 20…264 V AC/DC |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA | 3 A (cos φ = 1 for 0.5 million cycles at 1 operating cycle per second at 250 V) |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Current consumption | |
| Maximum delay first up | 60 ms |
| Maximum delay response | 25 ms |
| Maximum delay recovery | 25 ms |
| Setting-up | Without sensitivity adjustment |
| Depth | 50 mm |
| Height | 50 mm |
| Width | 18 mm |
| Môi trường | |
| Chứng nhận sản phẩm |
CSA CE UL |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -25…55 °C |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ | -40…70 °C |
| Vibration resistance | 7 gn, amplitude = +/- 1.5 mm (f = 10…55 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 30 gn (duration = 11 ms) conforming to IEC 60068-2-27 |
| Cấp độ bảo vệ IP | IP65 double insulation conforming to IEC 60529 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 4.2 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 9.7 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 13.3 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 162.0 g |
| Đơn vị Loại gói 2 | S02 |
| Số lượng đóng gói Package 2 | 22 |
| Gói 2 Chiều cao | 15 cm |
| Gói 2 Chiều rộng | 30 cm |
| Gói 2 Chiều dài | 40 cm |
| Gói 2 Trọng lượng | 3.988 kg |
| Unit Type of Package 3 | P06 |
| Number of Units in Package 3 | 352 |
| Package 3 Height | 75 cm |
| Package 3 Width | 60 cm |
| Package 3 Length | 80 cm |
| Package 3 Weight | 77 kg |
| Cung cấp tính bền vững | |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Môi trườngal Disclosure | Product Môi trườngal Profile |
| Circularity Profile | End of Life Information |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến quang XUK2LAKSMM12T
- Cảm biến quang XUK2ARCNL2R
- Cảm biến quang XUK2LAPSMM12R
- Cảm biến quang XUK2ARCNL10R
- Cảm biến quang XUK5APBNL2
- Cảm biến quang XUKR1PCảm biến siêu âm SMM12
- Cảm biến quang XUVE04M3NSNM8
Xem thêm toàn bộ cảm biến quang hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến quang XUK2ARCNL2T
Cảm biến quang XUK2ARCNL2T dùng để làm gì?
Cảm biến quang XUK2ARCNL2T là cảm biến quang dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật thể ở khoảng cách xa, đếm sản phẩm, kiểm tra nhãn và điều khiển cửa tự động. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XUK2ARCNL2T ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XUK2ARCNL2T để được gửi.
XUK2ARCNL2T còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XUK2ARCNL2T được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XUK2ARCNL2T không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XUK2LAKSMM12T, XUK2ARCNL2R, XUK2LAPSMM12R. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



