Cảm biến quang XUK0AKSAL5T
Cảm biến XUK0AKSAL5T
đại lý XUK0AKSAL5T
nhà phân phối XUK0AKSAL5T
Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Schneider
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Telemecanique Photoelectric sensors XU |
| Tên dòng sản phẩm | General purpose multimode |
| Loại cảm biến điện tử | Photo-electric sensor transmitter |
| Tên cảm biến | XUK |
| Thiết kế cảm biến | Compact 50 x 50 |
| Hệ thống phát hiện | Thru beam |
| Vật liệu | Plastic |
| Loại tín hiệu đầu ra | Discrete |
| Supply circuit type | DC |
| Đầu nối dây | 3-wire |
| Kết nối điện | Cable |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Ứng dụng cụ thể của sản phẩm | – |
| Emission | Infrared thru beam |
| [Sn] khoảng cách phát hiện danh nghĩa | 30 m need a receiver |
| Output type | Solid state |
| Vật liệu cách điện dây | PvR |
| [Us] điện áp cung cấp định mức | 12…24 V DC with reverse polarity protection |
| Công suất chuyển đổi tính bằng mA | |
| Thông tin thêm | |
| Vật liệu xung quanh | PBT |
| Lens material | PMMA |
| Maximum sensing distance | 35 m |
| Add on input | Test by emission breaking |
| Đèn LED trạng thái |
Supply on: 1 LED (green) Output state: 1 LED (yellow) |
| Giới hạn điện áp cung cấp | 10…36 V DC |
| Chuyển đổi thường xuyên | |
| Giảm điện áp tối đa | |
| Current consumption | 20 mA |
| Maximum delay first up | 300 ms |
| Maximum delay response | 2 ms |
| Maximum delay recovery | 2 ms |
| Setting-up | Without sensitivity adjustment |
| Depth | 18 mm |
| Height | 50 mm |
| Width | 50 mm |
| Môi trường | |
| Chứng nhận sản phẩm |
CE UL CSA |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để vận hành | -25…55 °C |
| Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ | -40…70 °C |
| Vibration resistance | 7 gn, amplitude = +/- 1.5 mm (f = 10…55 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 30 gn (duration = 11 ms) conforming to IEC 60068-2-27 |
| Cấp độ bảo vệ IP | IP65 double insulation conforming to IEC 60529 |
| Đơn vị đóng gói | |
| Đơn vị Loại gói 1 | PCE |
| Số Đơn vị trong Gói 1 | 1 |
| Chiều cao đóng gói 1 | 15.0 cm |
| Chiều rộng đóng gói 1 | 7.0 cm |
| Chiều dài đóng gói 1 | 14.0 cm |
| Trọng lượng đóng gói 1 | 300.0 g |
| Đơn vị Loại gói 2 | S02 |
| Số lượng đóng gói Package 2 | 1 |
| Gói 2 Chiều cao | 15.0 cm |
| Gói 2 Chiều rộng | 30.0 cm |
| Gói 2 Chiều dài | 40.0 cm |
| Gói 2 Trọng lượng | 755.0 g |
| Unit Type of Package 3 | S01 |
| Number of Units in Package 3 | 10 |
| Package 3 Height | 15.0 cm |
| Package 3 Width | 15.0 cm |
| Package 3 Length | 40.0 cm |
| Package 3 Weight | 3.225 kg |
| Cung cấp tính bền vững | |
| Sustainable offer status | Sản phẩm xanh |
| REACh Regulation | REACh Declaration |
| EU RoHS Directive | EU RoHS Declaration |
| Mercury free | Yes |
| RoHS exemption information | Yes |
| Môi trườngal Disclosure | Product Môi trườngal Profile |
| Circularity Profile | End of Life Information |
| Contractual warranty | |
| Warranty | 18 months |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến quang XUK0AKSAM12
- Cảm biến quang XUK0AKSAL2T
- Cảm biến quang XUK0AKSAM12T
- Cảm biến quang XUK0AKSAL2
- Cảm biến quang XUK1ANANL2
- Cảm biến quang XUK5APBNL2
- Cảm biến quang XUM9ANXBM8
Xem thêm toàn bộ cảm biến quang hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến quang XUK0AKSAL5T
Cảm biến quang XUK0AKSAL5T dùng để làm gì?
Cảm biến quang XUK0AKSAL5T là cảm biến quang dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật thể ở khoảng cách xa, đếm sản phẩm, kiểm tra nhãn và điều khiển cửa tự động. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của XUK0AKSAL5T ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng XUK0AKSAL5T để được gửi.
XUK0AKSAL5T còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá XUK0AKSAL5T được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế XUK0AKSAL5T không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ XUK0AKSAM12, XUK0AKSAL2T, XUK0AKSAM12T. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



