Cảm biến IRT-P006C83S05
đại lý IRT-P006C83S05
nhà phân phối IRT-P006C83S05
Thông số kỹ thuật cơ khí/điện
| Actuator | Electrical |
| Max. number of sensors | Approx. 30
Approx. 50 |
| Logical principle of operation | Single accumulation with sleep |
| Type of Release | Single release |
| Nguyên lý cảm biến/phát hiện | Photoelectric proximity sensor, Background suppression |
| Kích thước (W x H x D) | 20.6 mm x 99.2 mm x 48.9 mm |
| Phạm vi đo cảm biến max. | 60 mm … 900 mm |
| Phạm vi đo cảm biến | 60 mm … 900 mm |
| Loại ánh sáng | Infrared light |
| Nguồn sáng | LED |
| Kích thước điểm sáng (khoảng cách) | Ø 20 mm (500 mm) |
| Angle of dispersion | 7° |
| Điều chỉnh | Potentiometer, 9 turns |
| Special applications | ZoneControl |
| Tính năng đặc biệt | 500 ms OFF Delay |
| Nguồn điện | 10 V DC … 30 V DC |
| Gợn sóng | < 5 Vpp |
| Mức tiêu thụ hiện tại | 20 mA |
| Chuyển đổi đầu ra | PNP |
| Signal voltage PNP HIGH/LOW | Approx. VS – 0.5 V / 0 V |
| Dòng điện đầu ra Imax. | ≤ 100 mA |
| Thời gian đáp ứng | 2 ms |
| Chuyển đổi thường xuyên | 250 Hz |
| Delay time | 500 ms OFF Delay |
| Kiểu kết nối | Male connector M12, 4-pin |
| Kiểu kết nối for daisy chain | Cable with receptacle, M12, 5-pin 2 m |
| Bảo vệ mạch | A
C D 7) |
| Protection class | III |
| Khối lượng | 175 g |
| Special device | ✔ |
| Vật liệu thân | Plastic, ABS |
| Đánh giá bao vây | IP67 |
| Chống sốc và rung | According to IEC 68 |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | –40 °C … +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản xung quanh | –40 °C … +75 °C |
| UL File No. | NRKH.E189383 & NRKH7.E189383 |
| Mode of operation solenoid valve | HIGH to Drive |




Sản phẩm liên quan
- Cảm biến IRT-P211E40
- Cảm biến HTE18B-L1G1AH
- Cảm biến IRT-P212C73
- Cảm biến HSE18B-N4B1AA
- Cảm biến quang CZ-H35S
- Cảm biến quang LR-X250C
- Cảm biến quang PS-N11P
Xem thêm toàn bộ cảm biến quang hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến IRT-P006C83S05
Cảm biến IRT-P006C83S05 dùng để làm gì?
Cảm biến IRT-P006C83S05 là cảm biến quang dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật thể ở khoảng cách xa, đếm sản phẩm, kiểm tra nhãn và điều khiển cửa tự động. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của IRT-P006C83S05 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng IRT-P006C83S05 để được gửi.
IRT-P006C83S05 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá IRT-P006C83S05 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế IRT-P006C83S05 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ IRT-P211E40, HTE18B-L1G1AH, IRT-P212C73. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



