Cảm biến CQ28-10NPP-KW1S05
đại lý CQ28-10NPP-KW1S05
nhà phân phối CQ28-10NPP-KW1S05
| Thân | Rectangular |
| Dimensions (W x H x D) | 28 mm x 46 mm x 5.5 mm |
| Phạm vi đo cảm biến Sn | 1 mm … 10 mm |
| Phạm vi cảm biến an toàn Sa | 7.2 mm |
| Installation type | Non-flush |
| Chuyển đổi thường xuyên | 10 Hz |
| Kiểu kết nối | Cable with connector M8, 3-pin, 0.3 m |
| Chuyển đổi đầu ra | PNP |
| Đầu ra | NC or NO |
| Output characteristic | Programmable |
| Dây điện | DC 3-wire |
| Adjustment | Single teach-in button (Sensitivity)
Cable (Sensitivity) |
| Enclosure rating | IP68 |
Cơ khí/ Điện tử
| Nguồn điện | 10 V DC … 30 V DC |
| Ripple | ≤ 10 % |
| Độ sụt áp | ≤ 2.5 V DC |
| Mức tiêu thụ hiện tại | 12 mA |
| Thời gian trễ trước khi có sẵn | ≤ 300 ms |
| Khả năng tái lập | ≤ 5 % |
| Temperature drift (of Sr) | ± 10 % |
| EMC | According to EN 60947-5-2 |
| Dòng điện liên tục Ia | ≤ 200 mA |
| Cable material | PVC |
| Conductor size | 0.14 mm² |
| Bảo vệ ngắn mạch | ✔ |
| Bảo vệ phân cực ngược | ✔ |
| Chống sốc và rung | 30 g, 11 ms / 10 … 55 Hz, 1 mm |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | –20 °C … +85 °C |
| Ambient storage temperature | –40 °C … +85 °C |
| Vật liệu thân | Plastic, PBT |
| Sensing face material | Plastic |


Sản phẩm liên quan
- Cảm biến CQ28-10NPP-KW1S08
- Cảm biến CQ28-10NPP-KW1S02
- Cảm biến CQ28-10NPP-KW1S13
- Cảm biến CQ28-10NPP-KW1
- Cảm biến CQ4-08ENOKP1
- Cảm biến MM08-60APO-ZT0
- Cảm biến tiệm cận EH-430
Xem thêm toàn bộ cảm biến tiệm cận hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Cảm biến CQ28-10NPP-KW1S05
Cảm biến CQ28-10NPP-KW1S05 dùng để làm gì?
Cảm biến CQ28-10NPP-KW1S05 là cảm biến tiệm cận dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ phát hiện vật kim loại không tiếp xúc trên băng tải, máy CNC, xy-lanh khí nén và cơ cấu định vị. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của CQ28-10NPP-KW1S05 ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng CQ28-10NPP-KW1S05 để được gửi.
CQ28-10NPP-KW1S05 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá CQ28-10NPP-KW1S05 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế CQ28-10NPP-KW1S05 không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ CQ28-10NPP-KW1S08, CQ28-10NPP-KW1S02, CQ28-10NPP-KW1S13. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



