Bộ khuếch đại FS-V33CP
Thông số kỹ thuật bộ khuếch đại Keyence FS-V33CP
đại lý keyence | đại lý FS-V33CP
nhà phân phối keyence | nhà phân phối FS-V33CP
|
Mã hiệu |
FS-V33CP |
|||
|
Loại |
2-ngõ racó đầu nối M8 |
|||
|
Loại ngõ ra |
PNP |
|||
|
Thiết bị chính/Khối mở rộng |
Thiết bị chính |
|||
|
Ngõ ra Analog (1 đến 5 V) |
Không áp dụng |
|||
|
Ngõ vào phụ |
||||
|
Đầu nối |
M8 |
|||
|
Đèn LED nguồn sáng |
Đèn LED màu đỏ 4-thành phần (Chiều dài bước sóng: 640 nm) |
|||
|
Thời gian đáp ứng |
33 µs (HIGH SPEED) /250 µs (FINE) /500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER TURBO) /4 ms (ULTRA TURBO) /16 ms (MEGA TURBO) |
|||
|
Lựa chọn ngõ ra |
BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (công tắc có thể lựa chọn) |
|||
|
Kích thước |
Cao 30,3 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 71,8 mm |
|||
|
Đèn báo màn hình hiển thị |
Đèn báo vận hành Đèn LED màu đỏ/Màn hình kỹ thuật số kép: Màn hình hiển thị 7-đoạn kép, Cùng hiển thị sáng giá trị cài đặt trước đó (đèn LED màu xanh lá cây 4-digit) và giá trị hiệntại (đèn báo LED màu đỏ 4-digit), phạm vi giá trị hiện tại. Phạm vi giá trị hiện tai: 0 đến 64.512, Lượng vượt quá mức: 0P đến 999P,Chức năng giữ: Có thể hiển thị cả giá trị duy trì tại đỉnh và đáy. Có thể chọn từ 5thước đo màn hình LED khác: Màn hình hiển thị lượng vượt quá (85% đến 115% trong 7 bước), Màn hình hiển thị thang đo |
|||
|
Chức năng hẹn giờ |
TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ/ Định thời gian một xung/BẬT-định thời gian trễ + TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ + định thời gian Một xung, có thể lựa chọnCó thể chọn khoảng định thời gian: 0,1 ms đến 9.999 ms, Lỗi tối đa so với giá trị thiết lập: tối đa ±10% |
|||
|
Chức năng bộ đếm |
Đếm tối đa 65.535 |
|||
|
Ngõ vào bên ngoài |
Thời gian ngõ vào: nhỏ nhất 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT) |
|||
|
Khối mở rộng |
Lên tới 16 khối mở rộng có thể được kết nối (tổng cộng 17 khối). Chú ý rằng loại 2-ngõ ra nên được tính là hai khối. |
|||
|
Định mức |
Điện áp nguồn |
12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống |
||
|
Dòng điện tiêu thụ cho Bộ |
Tối đa 830 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 35 mA, sử dụng 12 V, cực đại45 mA)/Tiết kệm nguồn điện tối đa 660 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 27mA, sử dụng 12 V, cực đại 32 mA) |
|||
|
Khả năng chống chịu với môi trường |
Ánh sáng môi trường xung quanh |
Đèn bóng tròn: Tối đa 20,000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 30,000 lux |
||
|
Độ ẩm môi trường xung quanh |
35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
|||
|
Chống chịu rung |
10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ |
|||
|
Chống chịu va đập |
500 m/s2, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z |
|||
|
Vỏ bọc |
Polycarbonate |
|||
|
Phụ kiện |
Không áp dụng |
|||
|
Trọng lượng |
Xấp xỉ 22 g |
|||
|
Chỉ có sẵn trên thị trường cho một số mẫu. |
||||
Sản phẩm liên quan
- Bộ khuếch đại FS-V33P
- Bộ khuếch đại FS-V33C
- Bộ khuếch đại FS-V34
- Bộ khuếch đại FS-V33
- Bộ khuếch đại FW-V20P
- Bộ khuếch đại GT-76A
- Bộ khuếch đại LV-N12CP
Xem thêm toàn bộ bộ khuếch đại hoặc quay lại trang sản phẩm.
Câu hỏi thường gặp về Bộ khuếch đại FS-V33CP
Bộ khuếch đại FS-V33CP dùng để làm gì?
Bộ khuếch đại FS-V33CP là bộ khuếch đại dùng trong hệ thống tự động hoá công nghiệp, phục vụ xử lý tín hiệu cho đầu dò sợi quang và các cảm biến rời. Bảng thông số ngay trên trang liệt kê các đặc tính chính để bạn đối chiếu với yêu cầu của máy.
Xem thông số kỹ thuật của FS-V33CP ở đâu?
Bảng thông số kỹ thuật nằm ngay trong phần mô tả của trang này. Nếu cần tài liệu kỹ thuật bản đầy đủ, hãy liên hệ kèm mã hàng FS-V33CP để được gửi.
FS-V33CP còn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho thay đổi theo thời điểm. Mã phổ biến thường có sẵn và giao nhanh, mã đặc biệt cần đặt theo lô nên thời gian giao sẽ được xác nhận khi báo giá.
Giá FS-V33CP được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng đặt và tình trạng tồn kho tại thời điểm đặt hàng nên được báo theo từng đơn cụ thể. Vui lòng liên hệ kèm mã hàng và số lượng cần dùng.
Có mã nào thay thế FS-V33CP không?
Một số mã cùng nhóm có thể cân nhắc thay thế tuỳ yêu cầu lắp đặt, ví dụ FS-V33P, FS-V33C, FS-V34. Hãy gửi thông số yêu cầu (khoảng cách, kiểu lắp, điện áp, kiểu ngõ ra) để được tra mã tương đương.



